Keo tản nhiệt TG-AS606C / S606C

  • Độ dẫn nhiệt tốt
  • Dễ dàng lắp đặt
  • Độ ổn định cao

S606C là keo tản nhiệt có độ dẫn nhiệt 5.3 W/m·K. Loại keo này, còn được gọi là hợp chất tản nhiệt, chủ yếu được sử dụng để hỗ trợ bộ tản nhiệt, thường trong các ứng dụng như wafer IC máy tính, nhằm tản nhiệt hiệu quả. Nhờ khả năng bôi ở lớp rất mỏng, sản phẩm giúp giảm thiểu độ dày của Vật liệu tản nhiệt, từ đó giảm điện trở nhiệt ở mức tối đa.

Chia sẻ:

TG-S606C là sản phẩm có sản lượng xuất xưởng lớn nhất của công ty, với độ dẫn nhiệt ở mức trung bình. Sản phẩm không chỉ có mức tràn và giá trị K ở mức vừa phải mà còn là loại keo tản nhiệt tiêu biểu cho các sản phẩm không công suất cao. Do chỉ cần bôi một lớp mỏng khi sử dụng, độ dày của Vật liệu tản nhiệt được giảm thiểu, giúp điện trở nhiệt luôn ở mức thấp nhất. Sản phẩm phù hợp hơn cho robot, thiết bị điện tử 3C và các sản phẩm tương tự. Keo có thể lấp đầy hoàn hảo các khe hở nhỏ và cải thiện khả năng tản nhiệt trong không gian hẹp. Tuy nhiên, do keo tản nhiệt sẽ dần khô theo thời gian dưới tác động của dẫn nhiệt, nên sản phẩm kém phù hợp với các thiết bị khó thay thế, chẳng hạn như ứng dụng ô tô.

 

Ứng dụng: 

Linh kiện điện tử – 5G, Hàng không vũ trụ, AI, AIoT, AR/VR/MR/XR, Ô tô, Thiết bị tiêu dùng, Datacom, Xe điện, Sản phẩm điện tử, Lưu trữ năng lượng, Công nghiệp, Thiết bị chiếu sáng, Y tế, Quân sự, Netcom, Panel, Điện tử công suất, Robot, Máy chủ, Nhà thông minh, Viễn thông, v.v.

 

Cách sử dụng keo tản nhiệt

Find a high-purity solvent and cloth. Wipe the surface of the CPU and the entire heat sink assembly. Use the center-point application method. Spread the thermal paste evenly. Put the cover back on the heat sink.

Chuẩn bị dung môi tinh khiết cao và khăn lau.

Lau sạch bề mặt CPU và toàn bộ cụm Bộ tản nhiệt.

Sử dụng phương pháp chấm keo ở trung tâm.

Dàn đều keo tản nhiệt.

Lắp lại nắp lên Bộ tản nhiệt.

 

Vật lý
đơn vị
Keo tản nhiệt TG-AS606C / S606C
Phương pháp thử nghiệm
Thermal Conductivity
W/m·K
5.3±10%
ASTM D5470 Modified
Color
Gray
Oil Dispersible
wt%
<0.05
24hr @150°C
Weight Loss
wt%
<0.5
By T-Global
Viscosity
Pa·s
150±50
Brookfield Viscometer
Density
g/cm³
2.95±5%
ASTM D792
Operating Temperature
°C
-40~+180
Volume Resistivity
Ohm·m
>10¹²
ASTM D257
Standard Package
Tube/Pot
Danh sách so sánh 0 Danh sách tư vấn 0
Đăng ký nhận bản tin
Giỏ yêu cầu tư vấn

Giỏ tư vấn của bạn có 0 sản phẩm

So sánh sản phẩm

So sánh của bạn có tổng cộng 0 sản phẩm