Chip làm mát nhiệt điện
- Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ
- Độ tin cậy cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt
- Kiểm soát nhiệt độ chính xác
- Cung cấp thiết kế theo yêu cầu
- Tuân thủ: RoHS
Chip làm lạnh nhiệt điện thuộc loại làm lạnh chủ động, chủ yếu sử dụng hiệu ứng Peltier của vật liệu bán dẫn. Khi dòng điện một chiều đi qua cặp nhiệt điện được tạo thành từ hai loại vật liệu bán dẫn khác nhau nối tiếp, hai đầu của cặp nhiệt điện có thể hấp thụ và tỏa nhiệt riêng biệt, cho phép kiểm soát nhiệt độ chính xác và đạt được mục đích làm lạnh.
-
Cơ chế tản nhiệt Mechanism
Do hiệu ứng Peltier của vật liệu bán dẫn, khi một cặp hạt loại P và N (như hình minh họa) được kết nối và cho dòng điện một chiều đi qua, nhiệt độ mặt trên sẽ giảm xuống tạo thành đầu hấp thụ nhiệt; nhiệt độ mặt dưới tăng lên tạo thành đầu tỏa nhiệt. Khi nhiệt độ mặt nóng Th đạt 50°C, chênh lệch nhiệt độ này có thể vượt quá 74°C. Khi nhiệt lượng từ mặt nóng liên tục được loại bỏ, nhiệt lượng sẽ tiếp tục được rút ra từ mặt lạnh. Tốc độ rút nhiệt liên quan đến công suất của chip làm lạnh, thông thường công suất càng lớn thì tốc độ càng nhanh.
-

|
Kích thước (mm) |
Chiều cao H (mm) |
Imax(A) |
Vmax(V) |
Watt(W) |
Công suất làm lạnh tối đa @27°C Qmax (W) | Công suất làm lạnh tối đa @50°C Qmax (W) |
Giá trị điện trở R (Ohm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
15x15
|
3.1 | 6.0 | 3.8 | 22.8 | 13.0 | 14.3 | 0.45±10% |
| 3.4 | 8.5 | 2.1 | 17.9 | 10.3 | 11.3 | 0.20±10% | |
| 3.6 | 3.9 | 3.8 | 14.8 | 8.6 | 9.5 | 0.85±10% | |
| 3.8 | 3.0 | 3.8 | 11.4 | 7.3 | 8 | 1.00±10% | |
| 3.9 | 6.0 | 2.1 | 12.6 | 7.4 | 8.2 | 0.30±10% | |
| 4.7 | 2.0 | 3.8 | 7.6 | 4.4 | 5 | 1.65±10% | |
| 20x20 | 3.1 | 6.0 | 8.8 | 52.8 | 29.7 | 32.7 | 1.05±10% |
| 3.4 | 8.5 | 3.8 | 32.3 | 18.8 | 20.8 | 0.35±10% | |
| 3.6 | 3.9 | 8.8 | 34.3 | 18.7 | 20.9 | 1.95±10% | |
| 3.8 | 3.0 | 8.8 | 26.4 | 16.6 | 18 | 2.20±10% | |
| 3.9 | 6.0 | 3.8 | 22.8 | 13.6 | 14.9 | 0.55±10% | |
| 4.7 | 2.0 | 8.8 | 17.6 | 10.2 | 11.2 | 3.70±10% | |
| 30x30 | 3.15 | 6.0 | 15.7 | 94.2 | 53.1 | 59.1 | 1.90±10% |
| 3.45 | 8.5 | 8.8 | 74.8 | 43.1 | 48 | 0.85±10% | |
| 3.65 | 3.9 | 15.7 | 61.2 | 35.2 | 39 | 3.50±10% | |
| 3.85 | 3.0 | 15.7 | 47.1 | 29.8 | 32.5 | 4.00±10% | |
| 3.95 | 6.0 | 8.8 | 52.8 | 31.1 | 34.2 | 1.25±10% | |
| 3.95 | 6.0 | 11.8 | 70.8 | 48.0 | 52.8 | 1.65±10% | |
| 4.75 | 2.0 | 15.7 | 31.4 | 18.2 | 19.5 | 6.70±10% | |
|
40x40 |
3.45 | 8.5 | 15.7 | 133.5 | 77.1 | 85.0 | 1.50±10% |
| 3.95 | 6.0 | 15.7 | 94.2 | 55.6 | 61.0 | 2.20±10% | |
| ※ Trên đây là kích thước tiêu chuẩn của chúng tôi. Nếu quý khách có nhu cầu kích thước đặc biệt khác, vui lòng liên hệ với tư vấn sản phẩm của chúng tôi. | |||||||