Miếng dẫn nhiệt không silicone TG-APC94 / PC94

  • Không chứa siloxane và không rỉ dầu
  • Siêu mềm và độ giãn dài tốt
  • Trở nhiệt rất thấp
  • Cách điện tốt
  • Độ dẫn nhiệt cao

PC94 là vật liệu dẫn nhiệt hiệu suất cao không chứa silicone. Sản phẩm không gây bay hơi nhựa silicone hay kết tủa dầu silicone, từ đó giảm nguy cơ xảy ra lỗi mạch. Đây là lựa chọn được khuyến nghị khi sự xuất hiện của dầu silicone có thể gây ảnh hưởng đến hiệu suất sản phẩm. Các vật liệu không chứa silicone giúp nâng cao hiệu quả và kéo dài tuổi thọ hoạt động của các linh kiện điện tử sinh nhiệt.

Chia sẻ:

Tối ưu cho ổ cứng

Không có lựa chọn nào phù hợp hơn cho các thiết bị quang học và những thiết bị nhạy với silicon ngoài màng dẫn nhiệt không chứa silicone này. Nếu bạn có bất kỳ nghi ngại nào về sự tồn tại của dầu silicone, nên cân nhắc sử dụng vật liệu này. Dù là bộ pin công suất, hệ thống dẫn đường trên ô tô, thiết bị quang học chính xác, thiết bị camera, thiết bị truyền thông di động, ứng dụng nhạy với silicone hữu cơ, hệ thống điều khiển công nghiệp cao cấp hay thiết bị điện tử y tế, đều có thể xuất hiện các linh kiện sinh nhiệt. Đây là một lựa chọn khác được phát triển riêng cho người dùng lo ngại về dầu silicone.

 

Ứng dụng: 

Các linh kiện điện tử – 5G, Hàng không vũ trụ, AI, AIoT, AR/VR/MR/XR, Ô tô, Thiết bị tiêu dùng, Datacom, Xe điện, Sản phẩm điện tử, Lưu trữ năng lượng, Công nghiệp, Thiết bị chiếu sáng, Y tế, Quân sự, Netcom, Panel, Điện tử công suất, Robot, Máy chủ, Nhà thông minh, Viễn thông, v.v.

Cách sử dụng miếng tản nhiệt

Tearing off the release paper

Gỡ lớp giấy bảo vệ

Attach the thermal pad to the heat source

Gắn miếng tản nhiệt lên nguồn nhiệt

Remove the protective film

Gỡ lớp màng bảo vệ

Apply components onto the exposed part

Lắp các linh kiện lên phần bề mặt đã mở

Thermal Conductivity

Độ dẫn nhiệt

Độ dẫn nhiệt mô tả khả năng của vật liệu trong việc dẫn hoặc truyền nhiệt.
Dielectric Breakdown Voltage

Điện áp đánh thủng

Điện áp đánh thủng là hiện tượng vật liệu cách điện không còn khả năng ngăn dòng điện khi chịu ứng suất điện tác dụng.
Hardness

Độ cứng

Số đo cao hơn trên thang đo thể hiện khả năng chống lõm tốt hơn, tức vật liệu cứng hơn.

 

 

Vật lý
đơn vị
Miếng dẫn nhiệt không silicone TG-APC94 / PC94
Phương pháp thử nghiệm
Thermal Conductivity
W/m·K
4.2±10%
ASTM D5470 Modified
Thickness
mm
0.5~5.0
ASTM D374
Color
Red
Colorimeter CIE 1976
Flame Rating
V-0
UL 94
Dielectric Breakdown Voltage
kV/mm
≥10.2
ASTM D149
Weight Loss
%
<1
By T-Global
Density
g/cm³
2.5±0.2
ASTM D792
Operating Temperature
°C
-30~+125
Volume Resistivity
Ohm·m
>10¹⁰
ASTM D257
Elongation
%
100
ASTM D412
Standard Format
Sheet
Hardness(Silicone Side)
Shore OO
50±10
ASTM D2240
Tensile Strength
kgf/cm²
2
ASTM D412
Danh sách so sánh 0 Danh sách tư vấn 0
Đăng ký nhận bản tin
Giỏ yêu cầu tư vấn

Giỏ tư vấn của bạn có 0 sản phẩm

So sánh sản phẩm

So sánh của bạn có tổng cộng 0 sản phẩm