Miếng tản nhiệt TG-A38KX

  • Độ dẫn nhiệt cao
  • Khó bị biến dạng
  • Dễ lắp ráp

Bằng cách sử dụng quy trình đặc biệt, chúng tôi dùng silicone làm vật liệu nền, thêm bột dẫn nhiệt và chất chống cháy để tạo thành hỗn hợp trở thành vật liệu tản nhiệt. Điều này giúp giảm hiệu quả điện trở nhiệt giữa nguồn nhiệt và bộ tản nhiệt.
TG-A38KX has great thermal conductivity, it’s difficult to be deformed and easy to assemble. With Protection, impact absorption, flame resistance, and good fit.

Chia sẻ:

【Phù hợp cho các sản phẩm công suất thấp】

Miếng tản nhiệt hiệu suất cao này có khả năng lấp đầy khe hở rất tốt, chịu nhiệt tốt và có thể hoạt động ổn định ở -40°C~200°C. Vật liệu có khả năng cách điện cao và tự kết dính, không cần chất kết dính bổ sung để tránh làm chậm quá trình dẫn nhiệt. Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, điện tử, linh kiện ô tô, nguồn điện và các ngành khác, có độ dẫn nhiệt cao và chi phí thấp.

 

Ứng dụng: 

Các linh kiện điện tử – 5G, Hàng không vũ trụ, AI, AIoT, AR/VR/MR/XR, Ô tô, Thiết bị tiêu dùng, Datacom, Xe điện, Sản phẩm điện tử, Lưu trữ năng lượng, Công nghiệp, Thiết bị chiếu sáng, Y tế, Quân sự, Netcom, Panel, Điện tử công suất, Robot, Máy chủ, Nhà thông minh, Viễn thông, v.v.

Cách sử dụng miếng tản nhiệt

Tearing off the release paper

Gỡ lớp giấy bảo vệ

Attach the thermal pad to the heat source

Gắn miếng tản nhiệt lên nguồn nhiệt

Remove the protective film

Gỡ lớp màng bảo vệ

Apply components onto the exposed part

Lắp các linh kiện lên phần bề mặt đã mở

Thermal Conductivity

Độ dẫn nhiệt

Độ dẫn nhiệt mô tả khả năng của vật liệu trong việc dẫn hoặc truyền nhiệt.
Dielectric Breakdown Voltage

Điện áp đánh thủng

Điện áp đánh thủng là hiện tượng vật liệu cách điện không còn khả năng ngăn dòng điện khi chịu ứng suất điện tác dụng.
Hardness

Độ cứng

Số đo cao hơn trên thang đo thể hiện khả năng chống lõm tốt hơn, tức vật liệu cứng hơn.

 

Vật lý
đơn vị
Miếng tản nhiệt TG-A38KX
Phương pháp thử nghiệm
Thermal Conductivity
W/m·K
3.8±10%
ASTM D5470 Modified
Thickness
mm
0.3~10.0
ASTM D374
Color
Blue
Colorimeter CIE 1976
Flame Rating
V-0
UL 94
Dielectric Breakdown Voltage
kV/mm
≥10
ASTM D149
Weight Loss
%
<1
By T-Global
Density
g/cm³
3.1±5%
ASTM D792
Operating Temperature
°C
-40~+200
Volume Resistivity
Ohm·m
3x10¹²
ASTM D257
Elongation
%
110
ASTM D412
Standard Format
Sheet
Hardness(Silicone Side)
Shore OO
60±8
ASTM D2240
Danh sách so sánh 0 Danh sách tư vấn 0
Đăng ký nhận bản tin
Giỏ yêu cầu tư vấn

Giỏ tư vấn của bạn có 0 sản phẩm

So sánh sản phẩm

So sánh của bạn có tổng cộng 0 sản phẩm