Băng keo tản nhiệt Li98CN

  • Độ bám dính tốt (Acrylic PSA)
  • Độ tin cậy cao
  • Hiệu suất tốt với chi phí hợp lý
  • Dễ dàng lắp đặt
  • Dịch vụ tùy chỉnh cho nhiều ngành khác nhau

Sản phẩm có độ dẫn nhiệt cao, độ nhớt tốt và điện trở nhiệt thấp. Đây là lựa chọn thay thế phù hợp cho keo tản nhiệt nhờ độ nhớt cao có thể cố định linh kiện điện tử. Đồng thời, vật liệu này còn lấp đầy bề mặt không đồng đều giữa nguồn nhiệt và bộ tản nhiệt, hỗ trợ truyền nhiệt hiệu quả và giảm nhiệt độ thiết bị.

Li98CN là băng keo tản nhiệt có độ dẫn nhiệt 2.1 W/m·K. Sản phẩm không chỉ bám dính tốt mà còn có độ tin cậy cao và độ bám dính vượt trội, không lo rơi hoặc bong tróc. Dễ gia công và có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng, mang lại giá trị C/P rất cao.

Chia sẻ:

Băng keo tản nhiệt Li98CN được sử dụng rộng rãi trong ngành quang điện và panel, như module đèn nền, để lấp đầy khe hở không đồng đều giữa nguồn nhiệt và bộ tản nhiệt, giúp loại bỏ nhiệt do linh kiện điện tử tạo ra và đạt hiệu quả làm mát – tản nhiệt.

 

Ứng dụng: 

Linh kiện điện tử – 5G, Hàng không vũ trụ, AI, AIoT, AR/VR/MR/XR, Ô tô, Thiết bị tiêu dùng, Datacom, Xe điện, Sản phẩm điện tử, Lưu trữ năng lượng, Công nghiệp, Thiết bị chiếu sáng, Y tế, Quân sự, Netcom, Panel, Điện tử công suất, Robot, Máy chủ, Nhà thông minh, Viễn thông, v.v.

Vật lý
đơn vị
Băng keo tản nhiệt Li98CN
Phương pháp thử nghiệm
Thermal Conductivity
W/m·K
2.1±10%
ASTM D5470 Modified
Thickness
mm
0.18
ASTM D374
Color
White
Dielectric Breakdown Voltage (AC)
kV
≥5.1
ASTM D149
Dielectric Breakdown Voltage (DC)
kV
≥6.1
ASTM D149
Operating Temperature
°C
-30~+120
Density
g/cm³
1.8±5%
ASTM D792
Short Time Use Temperature (30sec)
°C
200
Glass Transition Temperature
°C
-30
Initial Tack
cm
15
PSTC-6
Lap Shear Strength
N/cm²
55
ASTM D1002
Die Shear Strength @25°C
N/cm²
100
Die Shear Strength @80°C
N/cm²
55
Holding Power1000g @25°Cusing 1 in²
min
>10000
PSTC-7
Holding Power1000g @80°Cusing 1 in²
min
>10000
PSTC-7
Peeling Strength 90° (Aluminum)
N/in
>8
ASTM D3330
Thermal Impedance @10psi
°C*in²/W
0.73
ASTM D5470 Modified
Thermal Impedance @30psi
°C*in²/W
0.68
ASTM D5470 Modified
Thermal Impedance @50psi
°C*in²/W
0.66
ASTM D5470 Modified

 

 

Danh sách so sánh 0 Danh sách tư vấn 0
Đăng ký nhận bản tin
Giỏ yêu cầu tư vấn

Giỏ tư vấn của bạn có 0 sản phẩm

So sánh sản phẩm

So sánh của bạn có tổng cộng 0 sản phẩm