Miếng tản nhiệt GT10D

  • Bề mặt mịn
  • Điện trở nhiệt thấp
  • Độ ổn định cao
  • Độ tin cậy cao

GT10D là miếng tản nhiệt được làm bằng vải sợi thủy tinh, mang lại độ bền linh hoạt rất tốt. Nhờ vậy, sản phẩm khó bị hư hại trong quá trình lắp đặt, giúp thao tác hiệu quả hơn. GT10D cũng chịu được điện áp khá tốt. Đây là một màng silicone dẫn nhiệt có điện trở nhiệt thấp.

Chia sẻ:

Khi công nghệ phát triển, không gian thiết kế của các sản phẩm điện tử ngày càng thu hẹp. Khi không gian bị giới hạn, khả năng tản nhiệt cũng bị ảnh hưởng. GT10D có thể đạt độ dày chỉ 0.25 mm, không chỉ dẫn nhiệt hiệu quả mà còn phù hợp cho các vị trí lắp đặt nhỏ hẹp. Sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong bộ nguồn và các linh kiện liên quan như TO-220, TO-3P và các loại bán dẫn khác. Nhờ lớp sợi thủy tinh, ngay cả khi vặn vít với lực mạnh, sản phẩm cũng khó bị hư hại và vẫn đảm bảo khả năng dẫn nhiệt và cách điện tốt.

 

Ứng dụng: 

Các linh kiện điện tử – 5G, Hàng không vũ trụ, AI, AIoT, AR/VR/MR/XR, Ô tô, Thiết bị tiêu dùng, Datacom, Xe điện, Sản phẩm điện tử, Lưu trữ năng lượng, Công nghiệp, Thiết bị chiếu sáng, Y tế, Quân sự, Netcom, Panel, Điện tử công suất, Robot, Máy chủ, Nhà thông minh, Viễn thông, v.v.

Cách sử dụng miếng tản nhiệt

Tearing off the release paper

Gỡ lớp giấy bảo vệ

Attach the thermal pad to the heat source

Gắn miếng tản nhiệt lên nguồn nhiệt

Remove the protective film

Gỡ lớp màng bảo vệ

Apply components onto the exposed part

Lắp các linh kiện lên phần bề mặt đã mở

Thermal Conductivity

Độ dẫn nhiệt

Độ dẫn nhiệt mô tả khả năng của vật liệu trong việc dẫn hoặc truyền nhiệt.
Dielectric Breakdown Voltage

Điện áp đánh thủng

Điện áp đánh thủng là hiện tượng vật liệu cách điện không còn khả năng ngăn dòng điện khi chịu ứng suất điện tác dụng.
Hardness

Độ cứng

Số đo cao hơn trên thang đo thể hiện khả năng chống lõm tốt hơn, tức vật liệu cứng hơn.

 

 

Vật lý
đơn vị
Miếng tản nhiệt GT10D
Phương pháp thử nghiệm
Thermal Conductivity
W/m·K
1.5±10%
ASTM D5470 Modified
Thickness
mm
0.25
ASTM D374
Color
Pink
Colorimeter CIE 1976
Dielectric Breakdown Voltage
kV/mm
≥6KV
ASTM D149
Reinforcement Carrier
Fiberglass mesh
Weight Loss
%
<0.2
By T-Global
Density
g/cm³
2±5%
ASTM D792
Operating Temperature
°C
-45~+180
Volume Resistivity
Ohm·m
>10¹²
ASTM D257
Elongation
%
50
ASTM D412
Standard Format
Sheet
Hardness(Silicone Side)
Shore A
75±7
ASTM D2240
Danh sách so sánh 0 Danh sách tư vấn 0
Đăng ký nhận bản tin
Giỏ yêu cầu tư vấn

Giỏ tư vấn của bạn có 0 sản phẩm

So sánh sản phẩm

So sánh của bạn có tổng cộng 0 sản phẩm